Prevođenje "stanovanja naselja" na vijetnamski jezik:


  Rječnik Bosanski-Vijetnamski

Ads

  Primjeri (Vanjskih izvora, a ne komentar:)

Koliko ima do kineskog naselja?
Còn bao xa tới Trại người Tàu?
Zadnja poznata adresa je nekoliko naselja odavde.
Địa chỉ cuối cùng được biết đến là của hai khu phố gần đây.
Njime napadaju brodove i naselja vec deset godina.
Nó đã phục kích tàu và làng ven biển gần 10 năm nay
Mislim, potices iz prikolicarskog naselja. Rasist, pedofil i budala.
trông như trẻ con phân biệt chủng tộc và ngu ngốc.
Da bi se smjestila radna snaga, stvorena su prva stambena ograđena naselja.
Để cung cấp chỗ ở cho lực lượng lao động Một khu liên hợp nhà ở dành cho người phương Tây đã được xây dựng.
Kada smo gradili komplekse obiteljskih naselja napravili smo veliku pogrešku. Izgubili smo novac.
Khi chúng tôi xây cái phức hợp đa gia đình này chúng tôi đã phạm một sai lầm lớn... chúng tôi bị mất tiền.
Odete li 3 km od naselja, naći ćete krov zgrade gdje je napad planiran.
Nếu ngài đi 3km từ khu liên hợp,
Ne osećaš se loše što je vraćaš u stambena naselja gde će živeti na markice?
Cậu không thấy tệ khi gửi cô ta đến dự án tem phiếu à? (tem phiếu chính phủ phát cho người thu nhập thấp để họ được nhận lương thực)
Iz njihovih jednostavnih naselja i trgovačkih postaja nastali su gradovi koji spadaju među najveće na svetu.
Từ những khu định cư thô sơ của họ, từ những điểm buôn bán nhỏ đã mọc lên những thành phố sánh ngang với những thành phố lớn nhất trên thế giới.
Uobičajeno kod stambenog naselja u ovom dijelu svijeta je da postoji toranj, ugura se nekoliko drveća okolo, sa parkiranim automobilma.
Với những công trình chung cư thường thấy ở mọi nơi trên thế giới là bạn có tòa tháp và bạn nhồi nhét vài cái cây vào các góc, bạn cũng thấy mấy cái xe hơi đậu.
Napravio sam rupu u granicnom zidu siromasnog naselja do mog ureda i ubacio kompjuter unutra samo da vidim sta ce se dogoditi ako dam kompjuter djeci koja inace ne bi imala jedan, koja nisu znala engleski, koja nisu znala sta je internet.
Tôi đã đục một cái lỗ trên bức tường chắn giữa văn phòng và khu ổ chuột kế bên, và đặt vào cái lỗ một cái máy vi tính để xem chuyện gì sẽ xảy ra nếu tôi đưa một cái máy vi tính cho những đứa bé chưa một lần chạm vào nó, chẳng biết chút tiếng Anh nào, cũng chẵng biết Internet là gì.