Prevođenje "push element" na vijetnamski jezik:


  Rječnik Bosanski-Vijetnamski

Ads

  Primjeri (Vanjskih izvora, a ne komentar:)

Element oznake
Ô điều khiển nhãn
Svaki element.
Từng chi tiết một.
Push to Kill Box One Alpha...
Đẩy tới Kill Box One Alpha...
Upropastio si element iznenađenja .
Mày chỉ là một yếu tố bất ngờ thôi
To je element iznenadjenja.
Như vậy sẽ có yếu tố bất ngờ...
Ljudski element iziskuje savršenu ravnotežu temperature.
Đó là vì tôi không bao giờ ngủ... ông Bond ạ. Con người chỉ cần giữ thăng bằng giữa nóng và lạnh...
To je jedini element koji nije metal.
Đây là thứ duy nhất không liên quan tới kiến trúc.
Ovo testira element editora stila za štampanje kontakta
Hành động này nên thử ra ô điều khiển sửa đổi kiểu dáng in liên lạc.
Element koji se prikazuje umjesto uobičajene oznake graničnika
Một ô điều khiển cần hiển thị trong chỗ nhãn mũi tên bung thường
Bio bi to element nestabilnosti u kritičnoj situaciji.
Làm thế sẽ dẫn đến sự bất an khi đối mặt với 1 tình huống quyết định. Thật lố bịch !
ključni element ovog katalizatora bi bio u ljudskom domacinu.
Chất xúc tác là chìa khóa của cấu trúc Nó tồn tại ở một cơ thể sống
12 slova, atomski element, broj 101, završava se na ijum .
Anh nói đúng. Rất đúng.
Možeš da vidiš zajedniči element ovde,zar ne,Gregg? Ti.
Mày có thể thấy các yếu tố trùng hợp ở đây, đúng không, Greg?
Vidim vaš element, uh imam oko četiri Humvija, uh tamo pored ...
Tôi thấy đơn vị của anh có 4 chiếc Humvee, ờ...
Market je zračni element, a Garden su zemljane trupe... To smo mi.
Market là bộ phận không vận, còn Garden là lực lượng mặt đất là chúng ta.
Ali, da li je kljucni element života mogao doci s nekog drugog mjesta?
Nhưng, những thành phần của sự sống (the building blocks of life) có thể đến từ nơi nào khác không?
Umjesto da sagradimo zgradu veličine fudbalskog terena usmjerili smo je na ovaj jedan element.
Thay vì xây dựng một công trình rộng bằng cả sân banh, chúng tôi tập trung về một yếu tố.
Povratni poziv koji će se poslati kada podaci tebaju biti pretvoreni iz GConf u grafički element
Thực hiện cuộc gọi ngược khi dữ liệu sẽ được chuyển đổi từ GConf sang ô điều khiển
Proučavanje fenomena koji se slučajno pojavljuje, ali ima element regularnosti, što bi se moglo objasniti matematički.
Đó là nghiên cứu về hiện tượng mà xuất hiện ngẫu nhiên... nhưng có một thành phần theo quy tắc. Cái có thể được miêu tả chính xác.
U njima su atmosferske kemikalije i energija stvorile praiskonsku juhu aminokiselina koje su kljucni element života.
Tại đây, thành phần hoá học của khí quyển và năng lượng đã tạo ra một hổn hợp nguyên thuỷ của axit amin, là những thành phần quan trọng của sự sống.
Koji element ne pripada grupi? Nema veze ni sa jednom aritmetičkom operacijom brojeva. Odgovorite 0 , 1 , 2 , 3 ili 4 .
Hình tròn nào không thuộc vào nhóm? Lưu ý, các hình được sắp xếp theo thứ tự ngẫu nhiên. Trả lời 0 , 1 , 2 hoặc 3 .