Prevođenje "kratak uvid" na vijetnamski jezik:


Ads

  Primjeri (Vanjskih izvora, a ne komentar:)

Kratak Opis
Mô tả ngắn
Bicu kratak.
Chỉ một giây thôi.
Kratak odmor.
Ca c ba n đêm nay đe p lă m.
Život je kratak.
Cuộc đời ngắn ngủi lắm, cậu biết đấy.
Najbolji uvid, gubitnik placa rucak.
Xem ai hiểu rõ nhất, thua mua đồ ăn trưa.
Idemo na kratak put.
Chúng ta sẽ đi một đoạn ngắn.
Idemo na kratak put.
Ta sẽ đi một chuyến.
Kratak, ali uzbudljiv život.
Một cuộc sống ngắn, nhưng đầy phấn khích.
U redu, biću kratak.
Anh sẽ nói chuyện này thật nhanh.
Kratak rok je uredu.
Chú ý ổn rồi
Marcellus, Crixus za kratak mač.
Marcellus, cho Crixus gươm ngắn.
Za kratak i uzbudljiv život.
Một cuộc sống ngắn ngủi nhưng đầy phấn khích.
Desetka da će biti kratak..
Cá 10 đô là cậu ta không làm được. 20 đô.
Koitus je kratak i površan.
Sự giao hợp ngắn ngủi và qua loa
Imam uvid u ženski pogled na stvari.
Tôi có quan điểm của phụ nữ về mọi việc.
Oni su pružili uvid u početke sintakse.
Chúng đã cung cấp hiểu biết sâu sắc về nguồn gốc của cú pháp.
Dat će nam uvid u pretkolumbijsku historiju.
No se giu p ta thâ u hiê u nê n văn ho a trươ c thơ i điê m Châu Mi đươ c pha t hiê n.
Ovo je kratak pregled tih godina.
Đây là sơ lược những gì đã xảy ra từ những năm qua.
Kontaktirao je s nekim. Kratak razgovor.
Chúng chưa đăng báo, chỉ liên hệ cá nhân thôi.
Mali kratak spoj u strujnom kolu.
Thế đấy.
Živjela je samnom jedan kratak period.
Cô ta sống cùng tôi có một thời gian ngắn.
Biću kratak. Sylar je u zgradi.
Nhanh lên
Prisluskuju liniju, pa moram da budem kratak.
Đường dây này bị nghe lén. Tôi sẽ nói ngắn gọn.
Svaka tvoja riječ Mi radi kratak spoj
Từng lời từ đôi môi em đều là lời hát
Svestan sam da snimate, pa ću biti kratak.
Tôi biết các người đang mở máy thu, cho nên tôi sẽ nói ngắn.
10 centi da će biti kratak. Bez opklada.
Cá 10 đô cậu ta nhảy hụt.
Pa, bio sam kratak sa prodajom ove nedelje.
À, tôi vẫn chưa bán đủ hàng quy định trong tuần này.
Pa, izgleda da imamo kratak spoj na termokupleru.
Có vẻ như chúng ta có chút vấn đề ở bộ phận đo nhiệt.
Život je kratak, jedan dan... već ga nema.
Cầm điện thoại lên đi Cuộc đời ngắn ngủi lắm. Một ngày trôi qua thật nhanh.
Samo se trudim da steknem širi uvid... Imate divnu kosu.
tôi đang cố gắng cảm nhận về toàn bộ công việc này.... cô có mái tóc rất đẹp.
Snimak iz zraka nam daje novi uvid u njihovu strategiju.
Một cái nhìn trên cao cho chúng ta hiểu rõ hơn về chiến lược đi săn này.
Zemlje u razvoju znače kratak život i velika porodica.
Còn thế giới đang phát triển là nơi của cuộc sống ngắn ngủi trong một đại gia đình.
Dodavanje... Napravićemo kratak tajmaut dok Mesi pogleda ženske cipele.
Đây là đường chuyền! Chúng tôi tạm thời nghỉ một chút vì cầu thủ Messier đang nhìn vào giày phụ nữ.
Život je kratak. Moram da ga iskoristim do maksimuma.
Đời thật ngắn tôi cần phải tận dụng thời gian
Možda je negde kratak spoj. Pod je prekriven pivom.
Có thể bị rò điện ở đâu đó, sàn nhà đầy bia mà.
Možda je moguće da sredim pozivnicu, ali rok je previše kratak.
Ngài có thể giúp tôi chuyện đó không,ngài Godfrey?
Je li tebi jasno da sam ostao kratak za 40 somova?
Ông có biết tôi vừa thua 40.000 không?
Prije 3,9 milijardi godina covjecanstvo bi trajalo samo jedan kratak trenutak.
3.9 tỉ năm về trước, loài người được khởi điểm tại khoảng khắc này.
Osim što je genomija uvid u bilogiju kroz prozor slijeda baza u ljudskom genomu.
Khác ở chỗ di truyền học là ống kính của sinh học qua cửa sổ nhìn vào chuỗi nền tảng trong hệ gen của con người.
Necu da gubim vreme razmišljajuci gde sam pogrešio. Život je suviše kratak.
Anh không thể phí thời gian để nghĩ xem mình đã phạm phải lỗi gì.
Ovo je samo kratak izveštaj ali u toku ove akcije terorista je ubijen.
Đây chỉ là báo cáo ban đầu nhưng hiện tại, chúng tôi tin rằng trong cuộc đột kích dũng cảm này, tên khủng bố đã bị tiêu diệt.
Sve bi trebalo da bude lijepo. Ima kratak domet zato se približi kada budeš pucala.
Tầm bắn khá gần nên đến gần mục tiêu rồi hẳn bóp cò.
Rat između tebe i Bruta bi bio kratak... i krvav... i ne u tvoju korist.
Cuộc chiến giữa ngài và Brutus sẽ diễn ra ngắn ngủi... và đẫm máu... và bất lợi ở phía ngài.
I kroz te rupe možemo dobiti uvid u druge, i ponekad nam se može dopasti ono što vidimo.
Qua những cái lỗ đó, chúng ta có được liếc nhìn phía bên kia, và đôi khi còn thích những gì ta nhìn thấy.
Ono što saznajemo će nam pružiti uvid u ono što su romantični pisci i pjesnici opisali kao božansku otvorenost dječijeg uma.
Và những gì chúng ta đang hiểu được sẽ đưa ra một vài cách giải thích về cái mà những và văn và nhà thơ mô tả như là khung trời rộng mở của một đứa trẻ.